Basic words [vietnamese to english]

Övningen är skapad 2026-09-09 av Dalia_the_teacher. Antal frågor: 190.




Välj frågor (190)

Vanligtvis används alla ord som finns i en övning när du förhör dig eller spelar spel. Här kan du välja om du enbart vill öva på ett urval av orden. Denna inställning påverkar både förhöret, spelen, och utskrifterna.

Alla Inga

  • hello xin chào
  • goodbye tạm biệt
  • yes
  • no không
  • please làm ơn
  • thank you cảm ơn
  • sorry xin lỗi
  • good tốt
  • bad xấu / không tốt
  • big lớn
  • small nhỏ
  • long dài
  • short ngắn
  • new mới
  • old cũ / già
  • young trẻ
  • happy vui
  • sad buồn
  • angry tức giận
  • tired mệt
  • hungry đói
  • thirsty khát
  • hot nóng
  • cold lạnh
  • easy dễ
  • difficult khó
  • beautiful đẹp
  • nice tốt / dễ thương
  • important quan trọng
  • different khác nhau
  • same giống nhau
  • right đúng
  • wrong sai
  • fast nhanh
  • slow chậm
  • here ở đây
  • there ở đó
  • now bây giờ
  • today hôm nay
  • tomorrow ngày mai
  • yesterday hôm qua
  • morning buổi sáng
  • afternoon buổi chiều
  • evening buổi tối
  • night đêm
  • always luôn luôn
  • sometimes đôi khi
  • never không bao giờ
  • again lại / một lần nữa
  • very rất
  • too quá / cũng
  • and
  • but nhưng
  • or hoặc
  • because bởi vì
  • with với
  • without không có
  • before trước
  • after sau
  • in trong
  • on trên
  • under dưới
  • next to bên cạnh
  • behind phía sau
  • between ở giữa
  • who ai
  • what cái gì
  • where ở đâu
  • when khi nào
  • why tại sao
  • how như thế nào
  • I tôi
  • you bạn
  • he anh ấy
  • she cô ấy
  • we chúng tôi / chúng ta
  • they họ
  • my của tôi
  • your của bạn
  • his của anh ấy
  • her của cô ấy
  • our của chúng tôi / chúng ta
  • their của họ
  • person người
  • friend bạn
  • family gia đình
  • mother mẹ
  • father bố
  • sister chị / em gái
  • brother anh / em trai
  • child trẻ em
  • teacher giáo viên
  • student học sinh
  • school trường học
  • class lớp học
  • lesson bài học
  • book sách
  • pen bút
  • paper giấy
  • word từ
  • question câu hỏi
  • answer câu trả lời
  • home nhà
  • room phòng
  • door cửa
  • window cửa sổ
  • table bàn
  • chair ghế
  • food thức ăn
  • water nước
  • bread bánh mì
  • fruit trái cây
  • breakfast bữa sáng
  • lunch bữa trưa
  • dinner bữa tối
  • day ngày
  • week tuần
  • month tháng
  • year năm
  • time thời gian
  • money tiền
  • work công việc
  • name tên
  • number số
  • colour màu sắc
  • place địa điểm
  • thing đồ vật
  • go đi
  • come đến
  • eat ăn
  • drink uống
  • sleep ngủ
  • wake up thức dậy
  • sit ngồi
  • stand đứng
  • walk đi bộ
  • run chạy
  • talk nói chuyện
  • speak nói
  • say nói
  • listen nghe
  • hear nghe thấy
  • see nhìn thấy
  • look nhìn
  • read đọc
  • write viết
  • learn học
  • teach dạy
  • ask hỏi
  • answer trả lời
  • help giúp đỡ
  • give đưa / cho
  • take lấy
  • get nhận / lấy
  • make làm / tạo ra
  • do làm
  • have
  • want muốn
  • need cần
  • like thích
  • love yêu / rất thích
  • know biết
  • think nghĩ
  • understand hiểu
  • remember nhớ
  • forget quên
  • start bắt đầu
  • finish hoàn thành
  • open mở
  • close đóng
  • buy mua
  • live sống
  • wait chờ
  • stop dừng lại
  • play chơi
  • study học
  • work làm việc
  • can có thể
  • cannot không thể
  • must phải
  • one một
  • two hai
  • three ba
  • four bốn
  • five năm
  • six sáu
  • seven bảy
  • eight tám
  • nine chín
  • ten mười

Alla Inga

Utdelad övning

https://glosor.eu/ovning/basic-words-vietnamese-to-english.13062862.html